This is default featured slide 1 title
This is default featured slide 2 title
This is default featured slide 3 title
This is default featured slide 4 title

Tra Cứu Cung Mệnh

Mệnh cung của người sinh năm 1925 tuổi Ất Sửu

FS933-1

Người sinh 1925, Ất Sửu, có Ngũ hành năm sinh là Hải Trung Kim, Mệnh Cung của Nam và Nữ giống nhau: 1. Ất Sửu là Nam và Nữ: Nam và Nữ đều cung CHẤN, hành

Mệnh cung của người sinh năm 1926 tuổi Bính Dần

ty-huu-mat-meo-S014-1

Người sinh 1926, Bính Dần có Ngũ hành năm sinh là Lư Trung Hoả, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Nam là Bính Dần Cung KHÔN, hành THỔ, hướng Tây Nam, quái

Mệnh cung của người sinh năm 1927 tuổi Đinh Mão

ty-huu-khoi-S5016-2

Người sinh 1927, Đinh Mão, có Ngũ hành năm sinh là Lư Trung Hoả, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Đinh Mão là Nam Cung KHẢM, hành THUỶ, hướng Bắc, quái số

Mệnh cung của người sinh năm 1928 tuổi Mậu Thìn

FS5151-4516-2

Người sinh 1928, Mậu Thìn, có Ngũ hành năm sinh là Đại Lâm Mộc, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Nam là Mậu Thìn Cung LY, hành HOẢ, hướng Nam, quái số

Mệnh cung của người sinh năm 1929 tuổi Kỷ Tỵ

S816-2

Người sinh 1929, Kỷ Tỵ, có Ngũ hành năm sinh là Đại Lâm Mộc, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Kỷ Tỵ là Nam Cung CẤN, hành THỔ, hướng Đông Bắc, quái

Mệnh cung của người sinh năm 1930 tuổi Canh Ngọ

FS5134-21

Người sinh 1930, Canh Ngọ có Ngũ hành năm sinh là Lộ Bàng Thổ, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Canh Ngọ là Nam Cung ĐOÀI, hành KIM, hướng Tây, quái số

Mệnh cung của người sinh năm 1931 tuổi Tân Mùi

FS950-1

Người sinh 1931, Tân Mùi, có Ngũ hành năm sinh là Lộ Bàng Thổ, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Tân Mùi là Nam Cung CÀN, hành KIM, hướng Tây Bắc, quái

Mệnh cung của người sinh năm 1932 tuổi Nhâm Thân

FS5104_3594

Người sinh 1932, Nhâm Thân có Ngũ hành năm sinh là Kiếm Phong Kim, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Nhâm Thân là Nam Cung KHÔN, hành THỔ, hướng Tây Nam, quái

Mệnh cung của người sinh năm 1933 tuổi Quý Dậu

de-nhu-y-FS5135-1

Người sinh 1933, Quý Dậu có Ngũ hành năm sinh là Kiếm Phong Kim, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Quý Dậu là Nam Cung TỐN, hành MỘC, hướng Đông Nam, quái

Mệnh cung của người sinh năm 1934 tuổi Giáp Tuất

FS5138-22

Người sinh 1934, Giáp Tuất có Ngũ hành năm sinh là Sơn Đầu Hoả, Mệnh Cung của Nam và Nữ giống nhau. 1. Giáp Tuất là Nam và Nữ Nam và Nữ đều cung CHẤN, hành

Mệnh cung của người sinh năm 1935 tuổi Ất Hợi

cap-ty-huu-S415-2

Người sinh 1935, Ất Hợi có Ngũ hành năm sinh là Sơn Đầu Hoả, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Ất Hợi là Nam Cung KHÔN, hành THỔ, hướng Tây Nam, quái

Mệnh cung của người sinh năm 1936 tuổi Bính Tý

FS5011-10764-1

Người sinh 1936, Bính Tý có Ngũ hành năm sinh là Giáng Hạ Thuỷ, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Bính Tý là Nam Cung KHẢM, hành THUỶ, hướng Bắc, quái số

Mệnh cung của người sinh năm 1937 tuổi Đinh Sửu

FS5118-1

Người sinh 1937, Đinh Sửu có Ngũ hành năm sinh là Giáng Hạ Thuỷ, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Đinh Sửu là Nam Cung LY, hành HOẢ, hướng Nam, quái số

Mệnh cung của người sinh năm 1938 tuổi Mậu Dần

FS5001-13152-1

Người sinh 1938, Mậu Dần có Ngũ hành năm sinh là Thành Đầu Thổ, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Mậu Dần là Nam Cung CẤN, hành THỔ, hướng Đông Bắc, quái

Mệnh cung của người sinh năm 1939 tuổi Kỷ Mão

ho-lo-FS557-2

Người sinh 1939, Kỷ Mão có Ngũ hành năm sinh là Thành Đầu Thổ, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau: 1. Kỷ Mão là Nam Cung ĐOÀI, hành KIM, hướng Tây, quái số

Mệnh cung của người sinh năm 1940 tuổi Canh Thìn

ty-huu-S403-1

Người sinh 1940, Canh Thìn, có Ngũ hành năm sinh là Bạch Lạp Kim, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau. 1. Canh Thìn là Nam Cung CÀN, hành KIM, hướng Tây Bắc, quái

Hotline 24H Facebook Messenger