Thế Giới Phong Thủy Bán Sỉ & Nhượng Quyền
💬
📰 Blog tag

Xem Tuổi Chọn Vợ Chồng

6 bài viết về "xem tuổi chọn vợ chồng"

Chọn vợ chồng theo “Thập Nhị Địa Chi” và “Thập Thiên Can” (P.II)

Khi chọn vợ chọn chồng theo phương pháp này thì lấy Thiên Can của Chồng ghép với Địa Chi của Vợ.

📅 01/07/2012 · 👁 40 lượt xem

Chọn vợ chồng theo “Thập Nhị Địa Chi” và “Thập Thiên Can” (P.I)

Khi xem tuổi để chọn vợ chọn chồng , ngoài các yếu tố như: Tam hợp, Lục hợp, Tứ hành xung, Bản mệnh (Ngũ hành nạp âm)…Còn chú ý đến “Thập Thiên Can” và “Thập Nhị Địa Chi”. Thập Thiên Can gồm có: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Qúy

📅 01/07/2012 · 👁 41 lượt xem

Chọn vợ chọn chồng theo “Thập Nhị Địa Chi” và “Thập Thiên Can” (P.V)

Khi chọn vợ chọn chồng theo phương pháp này thì lấy Thiên Can của Chồng ghép với Địa Chi của Vợ. Sau đây là bảng lập thành để các bạn tham khảo.

📅 01/07/2012 · 👁 44 lượt xem

Chọn vợ chọn chồng theo “Thập Nhị Địa Chi” và “Thập Thiên Can” (P.IV)

Khi chọn vợ chọn chồng theo phương pháp này thì lấy Thiên Can của Chồng ghép với Địa Chi của Vợ. Sau đây là bảng lập thành để các bạn tham khảo.

📅 01/07/2012 · 👁 34 lượt xem

Chọn vợ chồng theo “Thập Nhị Địa Chi” và “Thập Thiên Can” (P.III)

Khi chọn vợ chọn chồng theo phương pháp này thì lấy Thiên Can của Chồng ghép với Địa Chi của Vợ. Sau đây là bảng lập thành để các bạn tham khảo. Chồng Can MẬU lấy vợ : - Tuổi Tý, Sửu, Dần : (thuộc cách được ngọc minh châu) vợ chồng được hưởng mọi điềm lành, đại kiết tường như ý

📅 01/07/2012 · 👁 34 lượt xem

Xem tuổi kết hôn cho bạn

Trong phần này các bạn tham khảo tuổi để kết hôn theo Thập nhị Địa chi: Tam hợp, Tứ hành xung, Tứ tuyệt, Lục hợp, Lục xung, Lục hại, kết hợp với Thập Thiên can hợp khắc và Ngũ hành nạp âm sinh khắc. Thập nhị Địa chi: Tam hợp (Tốt) Thân-Tý-Thìn Dần-Ngọ-Tuất Tỵ-Sửu-Dậu Hợi-Mão-Mùi Thập nhị Địa chi: Lục hợp (Tốt) Tý hợp Sửu Dần hợp Hợi Mão hợp Tuất Thìn hợp Dậu Tỵ hợp Thân Ngọ hợp Mùi Thập nhị Địa chi: Lục xung (Xấu) Tý xung Ngọ Sửu xung Mùi Dần xung Thân Mão xung Dậu Thìn xung Tuất Tỵ xung Hợi Thập nhị Địa chi: Tứ hànhxung (Xấu) Thìn-Tuất-Sửu-Mùi Tý-Ngọ-Mão-Dậu Dần-Thân-Tỵ-Hợi -Tránh xung (Xấu) : Tý xung Mão Ngọ xung Dậu Dần xung Tỵ Thân xung Hợi Thìn xung Mùi Tuất xung Sửu Tránh kỵ (Xấu): Tý kỵ Ngọ Mão kỵ Dậu Dần kỵ Thân Tỵ kỵ Hợi Thìn kỵ Tuất Sửu kỵ Mùi -Tránh tứ tuyệt (Xấu) Tuổi TÝ tuyệt tuổi TỴ Tuổi DẬU tuyệt tuổi DẦN Tuổi NGỌ tuyệt tuổi HỢI Tuổi MÃO tuyệt tuổi THÂN -Tránh lục hại (Xấu) : TÝ hại MÙI DẦN hại TỴ THÂN hại HỢI SỬU hại NGỌ MÃO hại THÌN DẬU hại TUẤT. Thiên Can hợp khắc (Hợp: Tốt, Khắc: Xấu) : GIÁP hợp KỶ, khắc CANH ẤT hợp CANH, khắc TÂN BÍNH hợp TÂN, khắc NHÂM ĐINH hợp NHÂM, khắc QUÝ MẬU hợp QUÝ, khắc GIÁP KỶ hợp GIÁP, khắc ẤT CANH hợp ẤT, khắc BÍNH TÂN hợp BÍNH, khắc ĐINH NHÂM hợp ĐINH, khắc MẬU QUÝ hợp MẬU, khắc KỶ Ngũ hành nạp âm (Bản mệnh) tương sinh (Tốt) Thủy sinh Mộc Mộc sinh Hỏa Hỏa sinh Thổ Thổ sinh Kim Kim sinh Thủy Ngũ hành nạp âm (Bản mệnh) tương khắc (Xấu) Thủy khắc Hỏa Hỏa khắc Kim Kim khắc Mộc Mộc khắc Thổ Thổ khắc Thủy Nguồn: Tổng hợp

📅 01/07/2012 · 👁 49 lượt xem
💬 📞